Gà tiếng Nhật là gì?
"gà" trong tiếng Nhật là 鶏 (にわとり) (danh từ).
鶏 Danh từ
にわとりniwatori giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà.
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
- 彼女は鶏を買った。 Cô ấy đã mua một con gà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gà tiếng Nhật là gì?
"gà" trong tiếng Nhật là 鶏 (にわとり) (danh từ).