Gác xép tiếng Nhật là gì?
"gác xép" trong tiếng Nhật là 屋根裏 (やねうら) (danh từ).
屋根裏 Danh từ
やねうらyaneuraHán Việt: ỐC CĂN LÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gác, gác xép.
- 私はある時、初めて知り合いになった画家に伴われて、深夜そのアトリエにはいったことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。 Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
- 私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。 Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
Câu hỏi thường gặp
Gác xép tiếng Nhật là gì?
"gác xép" trong tiếng Nhật là 屋根裏 (やねうら) (danh từ).