Gấp đôi tiếng Nhật là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Nhật là 倍 (ばい) (danh từ).
倍 Danh từ
ばいbaiHán Việt: BỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, gấp đôi.
- 私の部屋は彼の部屋の倍の広さがある。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
- 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
Câu hỏi thường gặp
Gấp đôi tiếng Nhật là gì?
"gấp đôi" trong tiếng Nhật là 倍 (ばい) (danh từ).