Gái tiếng Nhật là gì?
"gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 娘 (むすめ) (danh từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ).
女の子 Cụm từ
おんなのこonnanokoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
- 彼はきれいな女の子と結婚した。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
- 彼女はきのう女の子を産んだ。 Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
娘 Danh từ
むすめmusumeHán Việt: NƯƠNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con gái, gái.
- そんな事は自分でしなさいとお母さんが娘に言いました。 Người mẹ bảo đứa con gái tự làm lấy.
- 帰ってきた時、彼は娘が寝ているのを知った。 Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
少女 Danh từ
しょうじょshōjoHán Việt: THIẾU NỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, gái, con gái.
- 彼らには子供がいなかったので、少女を養女にすることにした。 Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.
- メアリーはとてもかわいい少女です。 Mary là một cô gái rất xinh xắn.
女子 Danh từ
じょしjoshiHán Việt: NỮ TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, cô gái, con gái.
- 女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。 Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.
乙女 Danh từ
おとめotomeHán Việt: ẤT NỮJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
Câu hỏi thường gặp
Gái tiếng Nhật là gì?
"gái" trong tiếng Nhật là 女の子 (おんなのこ) (cụm từ), 娘 (むすめ) (danh từ), 少女 (しょうじょ) (danh từ).