Giấy nhám tiếng Nhật là gì?
"giấy nhám" trong tiếng Nhật là サンドペーパー (danh từ), 研磨紙 (けんまし) (danh từ), 紙やすり (かみやすり) (danh từ).
サンドペーパー Danh từ
sandopēpā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy nhám.
研磨紙 Danh từ
けんましkenmashiHán Việt: NGHIÊN MA CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy nhám.
紙やすり Danh từ
かみやすりkamiyasuri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy nhám.
Câu hỏi thường gặp
Giấy nhám tiếng Nhật là gì?
"giấy nhám" trong tiếng Nhật là サンドペーパー (danh từ), 研磨紙 (けんまし) (danh từ), 紙やすり (かみやすり) (danh từ).