Gươm tiếng Nhật là gì?
"gươm" trong tiếng Nhật là 刀 (かたな) (danh từ), 剣 (けん) (danh từ).
刀 Danh từ
かたなkatanaHán Việt: ĐAOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gươm, kiếm.
剣 Danh từ
けんkenHán Việt: KIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gươm, kiếm.
Câu hỏi thường gặp
Gươm tiếng Nhật là gì?
"gươm" trong tiếng Nhật là 刀 (かたな) (danh từ), 剣 (けん) (danh từ).