Giận tiếng Nhật là gì?
"giận" trong tiếng Nhật là 憤慨 (ふんがい) (danh từ), 怒る (おこる) (động từ), 恨み (うらみ) (danh từ).
憤慨 Danh từ
ふんがいfungaiHán Việt: PHẪN KHÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫn nộ, giận.
- 我が子をたたく親には本当に憤慨させられる。 Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
怒る Động từ
おこるokoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giận, nổi giận.
- 彼女の表情から怒っているのを察した。 Nhìn biểu cảm khuôn mặt của cô ấy, tôi đoán là cô ấy đang tức giận.
- 彼は顔を赤くして怒った。 Anh ấy đỏ mặt vì tức giận.
恨み Danh từ
うらみuramiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giận.
憤り Danh từ
いきどおりikidōri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giận tiếng Nhật là gì?
"giận" trong tiếng Nhật là 憤慨 (ふんがい) (danh từ), 怒る (おこる) (động từ), 恨み (うらみ) (danh từ).