Giải thoát tiếng Nhật là gì?
"giải thoát" trong tiếng Nhật là 解脱 (げだつ) (danh từ), 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).
解脱 Danh từ
げだつgedatsuHán Việt: GIẢI THOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thoát.
助ける Động từ
たすけるtasukeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát.
救う Động từ
すくうsukuuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu, cứu nguy, giải thoát, cứu vớt.
Câu hỏi thường gặp
Giải thoát tiếng Nhật là gì?
"giải thoát" trong tiếng Nhật là 解脱 (げだつ) (danh từ), 助ける (たすける) (động từ), 救う (すくう) (động từ).