Giới tinh hoa tiếng Nhật là gì?
"giới tinh hoa" trong tiếng Nhật là エリート (danh từ), 精鋭 (せいえい) (danh từ).
エリート Danh từ
erīto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tinh hoa, giới thượng lưu.
精鋭 Danh từ
せいえいseieiHán Việt: TINH NHUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tinh hoa, giới thượng lưu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới tinh hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giới tinh hoa tiếng Nhật là gì?
"giới tinh hoa" trong tiếng Nhật là エリート (danh từ), 精鋭 (せいえい) (danh từ).