Giấy thông hành tiếng Nhật là gì?
"giấy thông hành" trong tiếng Nhật là パスポート (danh từ), 旅券 (りょけん) (danh từ).
パスポート Danh từ
pasupōtoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy thông hành.
旅券 Danh từ
りょけんryokenHán Việt: LỮ KHOÁNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy thông hành.
Câu hỏi thường gặp
Giấy thông hành tiếng Nhật là gì?
"giấy thông hành" trong tiếng Nhật là パスポート (danh từ), 旅券 (りょけん) (danh từ).