Giữa tiếng Nhật là gì?
"giữa" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 間 (あいだ) (danh từ), 中央 (ちゅうおう) (danh từ).
中心 Danh từ
ちゅうしんchūshinHán Việt: TRUNG TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, điểm giữa, giữa.
間 Danh từ
あいだaidaHán Việt: GIANJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa.
- 川と丘の間に村がある。 Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
- その川は両国の間を流れている。 Cong sông chảy giữa hai nước.
中央 Danh từ
ちゅうおうchūōHán Việt: TRUNG ƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung ương, trung tâm, ở giữa.
中間 Danh từ
ちゅうかんchūkanHán Việt: TRUNG GIANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa.
間 Danh từ
かんkanHán Việt: GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。 Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
- 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。 Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữa tiếng Nhật là gì?
"giữa" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 間 (あいだ) (danh từ), 中央 (ちゅうおう) (danh từ).