Giảm giá tiếng Nhật là gì?
"giảm giá" trong tiếng Nhật là 割り引く (わりびく) (động từ).
割り引く Động từ
わりびくwaribiku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm giá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảm giá tiếng Nhật là gì?
"giảm giá" trong tiếng Nhật là 割り引く (わりびく) (động từ).