Giống tiếng Nhật là gì?
"giống" trong tiếng Nhật là 同様 (どうよう) (danh từ), 同じ (おなじ) (tính từ), 似る (にる) (động từ).
同様 Danh từ
どうようdōyōHán Việt: ĐỒNG DẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng dạng, giống.
- あなた同様私もヤフオクの評価が信じられません。 Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.
同じ Tính từ
おなじonajiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống nhau, cùng một, giống.
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
似る Động từ
にるniruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống.
- メアリーは母親と似ている。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy.
- 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。 Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.
性 Danh từ
せいseiHán Việt: TÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính, giống.
Câu hỏi thường gặp
Giống tiếng Nhật là gì?
"giống" trong tiếng Nhật là 同様 (どうよう) (danh từ), 同じ (おなじ) (tính từ), 似る (にる) (động từ).