TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giống tiếng Nhật là gì?

"giống" trong tiếng Nhật là 同様 (どうよう) (danh từ), 同じ (おなじ) (tính từ), 似る (にる) (động từ).

同様(どうよう) Danh từ

どうようdōyōHán Việt: ĐỒNG DẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng dạng, giống.

  • あなた同様私もヤフオクの評価が信じられません。 Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.

Xem đầy đủ từ "同様": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

同(おな)じ Tính từ

おなじonajiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống nhau, cùng một, giống.

  • よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

Xem đầy đủ từ "同じ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

似(に)る Động từ

にるniruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống.

  • メアリーは母親と似ている。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy.
  • 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。 Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.

Xem đầy đủ từ "似る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

性(せい) Danh từ

せいseiHán Việt: TÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới tính, giống.

Xem đầy đủ từ "性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giống tiếng Nhật là gì?

"giống" trong tiếng Nhật là 同様 (どうよう) (danh từ), 同じ (おなじ) (tính từ), 似る (にる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.