Giới trí thức tiếng Nhật là gì?
"giới trí thức" trong tiếng Nhật là インテリゲンチャ (danh từ), インテリ (danh từ), 知識人 (ちしきじん) (danh từ).
インテリゲンチャ Danh từ
interigencha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới trí thức.
インテリ Danh từ
interiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới trí thức.
知識人 Danh từ
ちしきじんchishikijinHán Việt: TRI THỨC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới trí thức, trí thức.
Câu hỏi thường gặp
Giới trí thức tiếng Nhật là gì?
"giới trí thức" trong tiếng Nhật là インテリゲンチャ (danh từ), インテリ (danh từ), 知識人 (ちしきじん) (danh từ).