Giới tính tiếng Nhật là gì?
"giới tính" trong tiếng Nhật là 性別 (せいべつ) (danh từ), 性 (せい) (danh từ).
性別 Danh từ
せいべつseibetsuHán Việt: TÍNH BIỆTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính.
性 Danh từ
せいseiHán Việt: TÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính, giống.
Câu hỏi thường gặp
Giới tính tiếng Nhật là gì?
"giới tính" trong tiếng Nhật là 性別 (せいべつ) (danh từ), 性 (せい) (danh từ).