Gấu túi tiếng Nhật là gì?
"gấu túi" trong tiếng Nhật là コアラ (danh từ), ふくろぐま (danh từ), 子守熊 (こもりぐま) (danh từ).
コアラ Danh từ
koara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Koala, gấu túi.
ふくろぐま Danh từ
fukuroguma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Koala, gấu túi.
子守熊 Danh từ
こもりぐまkomorigumaHán Việt: TỬ THỦ HÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Koala, gấu túi.
Câu hỏi thường gặp
Gấu túi tiếng Nhật là gì?
"gấu túi" trong tiếng Nhật là コアラ (danh từ), ふくろぐま (danh từ), 子守熊 (こもりぐま) (danh từ).