TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giỏi tiếng Nhật là gì?

"giỏi" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i).

上手(じょうず) Tính từ đuôi na

じょうずjōzuHán Việt: THƯỢNG THỦJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, lành nghề, tốt.

  • 彼はピアノをとても上手に弾く。 Anh ấy chơi piano rất giỏi
  • 彼女はオートバイに上手に乗る。 Cô ấy lái xe máy giỏi.

Xem đầy đủ từ "上手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

うまい Tính từ đuôi i

umaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo, ngon, tốt.

  • 彼は背は低いが、バスケットボールが上手い。 Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
  • 彼はテニスがとても上手い。 Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.

Xem đầy đủ từ "うまい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

賢(かしこ)い Tính từ đuôi i

かしこいkashikoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôn, thông minh, lanh lợi, giỏi, khôn ngoan.

Xem đầy đủ từ "賢い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giỏi tiếng Nhật là gì?

"giỏi" trong tiếng Nhật là 上手 (じょうず) (tính từ đuôi na), うまい (tính từ đuôi i), 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.