Giấc mơ tiếng Nhật là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Nhật là 夢 (ゆめ) (danh từ), 夢想 (むそう) (danh từ), ドリーム (danh từ).
夢 Danh từ
ゆめyumeHán Việt: MỘNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ.
- 夢は本当になった。 Giấc mơ đã trở thành sự thật.
- 夢は叶った。 Giấc mơ đã trở thành sự thật.
夢想 Danh từ
むそうmusōHán Việt: MỘNG TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ, sự mơ màng.
ドリーム Danh từ
dorīmu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ.
Câu hỏi thường gặp
Giấc mơ tiếng Nhật là gì?
"giấc mơ" trong tiếng Nhật là 夢 (ゆめ) (danh từ), 夢想 (むそう) (danh từ), ドリーム (danh từ).