TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giới thiệu tiếng Nhật là gì?

"giới thiệu" trong tiếng Nhật là 紹介 (しょうかい) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 引き合わせる (ひきあわせる) (động từ).

紹介(しょうかい) Danh từ

しょうかいshōkaiHán Việt: THIỆU GIỚIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu.

  • 私の友人を紹介したいのですが。 Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
  • 彼女は私をお兄さんに紹介してくれた。 Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.

Xem đầy đủ từ "紹介": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勧(すす)める Động từ

すすめるsusumeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.

Xem đầy đủ từ "勧める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)き合(あ)わせる Động từ

ひきあわせるhikiawaseru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "引き合わせる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giới thiệu tiếng Nhật là gì?

"giới thiệu" trong tiếng Nhật là 紹介 (しょうかい) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 引き合わせる (ひきあわせる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.