Giới thiệu tiếng Nhật là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Nhật là 紹介 (しょうかい) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 引き合わせる (ひきあわせる) (động từ).
紹介 Danh từ
しょうかいshōkaiHán Việt: THIỆU GIỚIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu.
- 私の友人を紹介したいのですが。 Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
- 彼女は私をお兄さんに紹介してくれた。 Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.
勧める Động từ
すすめるsusumeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.
引き合わせる Động từ
ひきあわせるhikiawaseru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới thiệu.
Câu hỏi thường gặp
Giới thiệu tiếng Nhật là gì?
"giới thiệu" trong tiếng Nhật là 紹介 (しょうかい) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 引き合わせる (ひきあわせる) (động từ).