TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giảm tiếng Nhật là gì?

"giảm" trong tiếng Nhật là 下げる (さげる) (động từ), 減らす (へらす) (động từ), 下がる (さがる) (động từ).

下(さ)げる Động từ

さげるsageruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm, bớt, giảm bớt.

  • 株価指数は昨日200ポイント下げた。 Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

Xem đầy đủ từ "下げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

減(へ)らす Động từ

へらすherasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạ, giảm, bớt.

  • 先生は、私がいくらか体重を減らす必要があると言った。 Cô giáo nói tôi cần giảm vài cân
  • 彼女は体重を減らそうと、ジムで何時間も過ごした。 Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.

Xem đầy đủ từ "減らす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

下(さ)がる Động từ

さがるsagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm, hạ xuống.

  • 気温が急に下がった。 Nhiệt độ đột nhiên giảm.
  • 好天で野菜の値段が下がった。 Giá rau giảm do thời tiết tốt.

Xem đầy đủ từ "下がる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giảm tiếng Nhật là gì?

"giảm" trong tiếng Nhật là 下げる (さげる) (động từ), 減らす (へらす) (động từ), 下がる (さがる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.