Giảm tiếng Nhật là gì?
"giảm" trong tiếng Nhật là 下げる (さげる) (động từ), 減らす (へらす) (động từ), 下がる (さがる) (động từ).
下げる Động từ
さげるsageruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm, bớt, giảm bớt.
- 株価指数は昨日200ポイント下げた。 Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
減らす Động từ
へらすherasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ, giảm, bớt.
- 先生は、私がいくらか体重を減らす必要があると言った。 Cô giáo nói tôi cần giảm vài cân
- 彼女は体重を減らそうと、ジムで何時間も過ごした。 Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.
下がる Động từ
さがるsagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm, hạ xuống.
- 気温が急に下がった。 Nhiệt độ đột nhiên giảm.
- 好天で野菜の値段が下がった。 Giá rau giảm do thời tiết tốt.
Câu hỏi thường gặp
Giảm tiếng Nhật là gì?
"giảm" trong tiếng Nhật là 下げる (さげる) (động từ), 減らす (へらす) (động từ), 下がる (さがる) (động từ).