TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giới hạn tiếng Nhật là gì?

"giới hạn" trong tiếng Nhật là 限度 (げんど) (danh từ), 限界 (げんかい) (danh từ), 限る (かぎる) (động từ).

限度(げんど) Danh từ

げんどgendoHán Việt: HẠN ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn độ, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "限度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

限界(げんかい) Danh từ

げんかいgenkaiHán Việt: HẠN GIỚIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn.

  • 物には限界というものがある。 Cái gì cũng có giới hạn của nó.

Xem đầy đủ từ "限界": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

限(かぎ)る Động từ

かぎるkagiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, nhốt.

Xem đầy đủ từ "限る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

リミット Danh từ

rimitto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới hạn.

Xem đầy đủ từ "リミット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn tiếng Nhật là gì?

"giới hạn" trong tiếng Nhật là 限度 (げんど) (danh từ), 限界 (げんかい) (danh từ), 限る (かぎる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.