Gái già tiếng Nhật là gì?
"gái già" trong tiếng Nhật là オールドミス (danh từ), ハイミス (danh từ).
オールドミス Danh từ
ōrudomisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái già.
ハイミス Danh từ
haimisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà cô già, gái già.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gái già" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gái già tiếng Nhật là gì?
"gái già" trong tiếng Nhật là オールドミス (danh từ), ハイミス (danh từ).