Gà tây tiếng Nhật là gì?
"gà tây" trong tiếng Nhật là 七面鳥 (しちめんちょう) (danh từ), ターキー (danh từ).
七面鳥 Danh từ
しちめんちょうshichimenchōHán Việt: THẤT DIỆN ĐIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
ターキー Danh từ
tākī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gà tây.
Câu hỏi thường gặp
Gà tây tiếng Nhật là gì?
"gà tây" trong tiếng Nhật là 七面鳥 (しちめんちょう) (danh từ), ターキー (danh từ).