Gì tiếng Nhật là gì?
"gì" trong tiếng Nhật là 何 (なに) (đại từ), 何 (なん) (đại từ).
何 Đại từ
なにnaniHán Việt: HÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì.
- あの音は何だったのかな。 Có tiếng gì thế nhỉ?
- 私は次に何をすべきかわからない。 Tôi không biết tiếp theo tôi phải làm gì nữa.
何 Đại từ
なんnanHán Việt: HÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì, cái gì.
- もし万が一私が失敗したら両親は何と言うだろう。 Nếu ta thất bại, ba mẹ của tao sẽ nói gì.
- 何と言ったらいいか・・・。 Tôi không biết nên nói gì cả...
Câu hỏi thường gặp
Gì tiếng Nhật là gì?
"gì" trong tiếng Nhật là 何 (なに) (đại từ), 何 (なん) (đại từ).