Giới nghiêm tiếng Nhật là gì?
"giới nghiêm" trong tiếng Nhật là 戒厳 (かいげん) (danh từ), 戒厳令 (かいげんれい) (danh từ).
戒厳 Danh từ
かいげんkaigenHán Việt: GIỚI NGHIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới nghiêm, thiết quân luật.
戒厳令 Danh từ
かいげんれいkaigenreiHán Việt: GIỚI NGHIÊM LỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới nghiêm, thiết quân luật.
Câu hỏi thường gặp
Giới nghiêm tiếng Nhật là gì?
"giới nghiêm" trong tiếng Nhật là 戒厳 (かいげん) (danh từ), 戒厳令 (かいげんれい) (danh từ).