Gấu bắc cực tiếng Nhật là gì?
"gấu bắc cực" trong tiếng Nhật là ほっきょくぐま (danh từ), しろくま (danh từ).
ほっきょくぐま Danh từ
hokkyokuguma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
しろくま Danh từ
shirokuma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trắng bắc cực, gấu bắc cực.
Câu hỏi thường gặp
Gấu bắc cực tiếng Nhật là gì?
"gấu bắc cực" trong tiếng Nhật là ほっきょくぐま (danh từ), しろくま (danh từ).