Giải nobel tiếng Nhật là gì?
"giải nobel" trong tiếng Nhật là ノーベル賞 (ノーベルしょう) (danh từ riêng).
ノーベル賞 Danh từ riêng
ノーベルしょうnōberushō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải nobel, giải thưởng nobel.
- 彼はノーベル賞を取りたいという野心を持っている。 Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
Câu hỏi thường gặp
Giải nobel tiếng Nhật là gì?
"giải nobel" trong tiếng Nhật là ノーベル賞 (ノーベルしょう) (danh từ riêng).