Gương tiếng Nhật là gì?
"gương" trong tiếng Nhật là 鏡 (かがみ) (danh từ).
鏡 Danh từ
かがみkagamiHán Việt: KÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gương, kiếng.
- 彼女は鏡の中の自分を見た。 Cô ấy đã soi gương.
- ちょっと鏡を見てごらん。 Nhìn vào gương một chút đi.
Câu hỏi thường gặp
Gương tiếng Nhật là gì?
"gương" trong tiếng Nhật là 鏡 (かがみ) (danh từ).