Giấy phép lái xe tiếng Nhật là gì?
"giấy phép lái xe" trong tiếng Nhật là 運転免許 (うんてんめんきょ) (danh từ), 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) (danh từ).
運転免許 Danh từ
うんてんめんきょuntenmenkyoHán Việt: VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép lái xe, bằng lái xe.
運転免許証 Danh từ
うんてんめんきょしょうuntenmenkyoshōHán Việt: VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép lái xe, bằng lái xe.
Câu hỏi thường gặp
Giấy phép lái xe tiếng Nhật là gì?
"giấy phép lái xe" trong tiếng Nhật là 運転免許 (うんてんめんきょ) (danh từ), 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) (danh từ).