Giả thiết tiếng Nhật là gì?
"giả thiết" trong tiếng Nhật là 仮定 (かてい) (danh từ), 仮設 (かせつ) (động từ).
仮定 Danh từ
かていkateiHán Việt: GIẢ ĐỊNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả định, giả thiết.
仮設 Động từ
かせつkasetsuHán Việt: GIẢ THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra giả định; giả thuyết; giả thiết.
Câu hỏi thường gặp
Giả thiết tiếng Nhật là gì?
"giả thiết" trong tiếng Nhật là 仮定 (かてい) (danh từ), 仮設 (かせつ) (động từ).