TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giả thiết tiếng Nhật là gì?

"giả thiết" trong tiếng Nhật là 仮定 (かてい) (danh từ), 仮設 (かせつ) (động từ).

仮定(かてい) Danh từ

かていkateiHán Việt: GIẢ ĐỊNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả định, giả thiết.

Xem đầy đủ từ "仮定": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仮設(かせつ) Động từ

かせつkasetsuHán Việt: GIẢ THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra giả định; giả thuyết; giả thiết.

Xem đầy đủ từ "仮設": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giả thiết tiếng Nhật là gì?

"giả thiết" trong tiếng Nhật là 仮定 (かてい) (danh từ), 仮設 (かせつ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.