Gói tiếng Nhật là gì?
"gói" trong tiếng Nhật là 荷物 (にもつ) (danh từ), 包む (つつむ) (động từ), 小包 (こづつみ) (danh từ).
荷物 Danh từ
にもつnimotsuHán Việt: HÀ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lý, gói.
包む Động từ
つつむtsutsumuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói, bọc.
小包 Danh từ
こづつみkozutsumiHán Việt: TIỂU BAOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói, bưu kiện.
包み Danh từ
つつみtsutsumiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiện hàng, gói, bưu kiện.
パケット Danh từ
paketto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gói.
詰める Động từ
つめるtsumeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhét, nhồi, gói.
パッケージ Danh từ
pakkēji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiện hàng, gói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gói tiếng Nhật là gì?
"gói" trong tiếng Nhật là 荷物 (にもつ) (danh từ), 包む (つつむ) (động từ), 小包 (こづつみ) (danh từ).