Giết tiếng Nhật là gì?
"giết" trong tiếng Nhật là 殺害 (さつがい) (danh từ), 殺す (ころす) (động từ).
殺害 Danh từ
さつがいsatsugaiHán Việt: SÁT HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sát hại, giết, giết người, ám sát.
殺す Động từ
ころすkorosuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giết, ám sát, tàn sát.
- エリザベスはアリスターを無残に殺した。 Elizabeth đã giết Alister một cách máu lạnh.
- 彼女は私を殺すつもりだ。 Cô ấy định giết tôi.
Câu hỏi thường gặp
Giết tiếng Nhật là gì?
"giết" trong tiếng Nhật là 殺害 (さつがい) (danh từ), 殺す (ころす) (động từ).