Đồ lưu niệm tiếng Nhật là gì?
"đồ lưu niệm" trong tiếng Nhật là 記念品 (きねんひん) (danh từ), 記念物 (きねんぶつ) (danh từ).
記念品 Danh từ
きねんひんkinenhin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ lưu niệm.
記念物 Danh từ
きねんぶつkinenbutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ lưu niệm.
Câu hỏi thường gặp
Đồ lưu niệm tiếng Nhật là gì?
"đồ lưu niệm" trong tiếng Nhật là 記念品 (きねんひん) (danh từ), 記念物 (きねんぶつ) (danh từ).