Địa chỉ thư điện tử tiếng Nhật là gì?
"địa chỉ thư điện tử" trong tiếng Nhật là メールアドレス (danh từ), メアド (danh từ), メルアド (danh từ).
メールアドレス Danh từ
mēruadoresu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ thư điện tử.
メアド Danh từ
meado giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ thư điện tử.
メルアド Danh từ
meruado giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ thư điện tử.
電子メールアドレス Danh từ
でんしメールアドレスdenshimēruadoresu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ thư điện tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa chỉ thư điện tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa chỉ thư điện tử tiếng Nhật là gì?
"địa chỉ thư điện tử" trong tiếng Nhật là メールアドレス (danh từ), メアド (danh từ), メルアド (danh từ).