Đồng bào tiếng Nhật là gì?
"đồng bào" trong tiếng Nhật là 同国人 (どうこくじん) (danh từ), 同胞 (どうほう) (danh từ).
同国人 Danh từ
どうこくじんdōkokujinHán Việt: ĐỒNG QUỐC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bào.
同胞 Danh từ
どうほうdōhōHán Việt: ĐỒNG BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bào.
Câu hỏi thường gặp
Đồng bào tiếng Nhật là gì?
"đồng bào" trong tiếng Nhật là 同国人 (どうこくじん) (danh từ), 同胞 (どうほう) (danh từ).