Đối thủ tiếng Nhật là gì?
"đối thủ" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ), ライバル (danh từ), 競争者 (きょうそうしゃ) (danh từ).
敵 Danh từ
てきtekiHán Việt: ĐỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ, kẻ địch.
- 彼は敵を料理した。 Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.
ライバル Danh từ
raibaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ, địch thủ.
競争者 Danh từ
きょうそうしゃkyōsōshaHán Việt: CẠNH TRANH GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ.
相手 Danh từ
あいてaiteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ.
- これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。 Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ tiếng Nhật là gì?
"đối thủ" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ), ライバル (danh từ), 競争者 (きょうそうしゃ) (danh từ).