TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đối thủ tiếng Nhật là gì?

"đối thủ" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ), ライバル (danh từ), 競争者 (きょうそうしゃ) (danh từ).

敵(てき) Danh từ

てきtekiHán Việt: ĐỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối thủ, kẻ địch.

  • 彼は敵を料理した。 Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

Xem đầy đủ từ "敵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ライバル Danh từ

raibaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối thủ, địch thủ.

Xem đầy đủ từ "ライバル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

競争者(きょうそうしゃ) Danh từ

きょうそうしゃkyōsōshaHán Việt: CẠNH TRANH GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối thủ.

Xem đầy đủ từ "競争者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

相手(あいて) Danh từ

あいてaiteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối thủ.

  • これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。 Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.

Xem đầy đủ từ "相手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đối thủ tiếng Nhật là gì?

"đối thủ" trong tiếng Nhật là 敵 (てき) (danh từ), ライバル (danh từ), 競争者 (きょうそうしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.