Địa khai hóa tiếng Nhật là gì?
"địa khai hóa" trong tiếng Nhật là テラフォーミング (danh từ), 地球化 (ちきゅうか) (danh từ).
テラフォーミング Danh từ
terafōmingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa khai hóa.
地球化 Danh từ
ちきゅうかchikyūkaHán Việt: ĐỊA CẦU HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa khai hóa.
Câu hỏi thường gặp
Địa khai hóa tiếng Nhật là gì?
"địa khai hóa" trong tiếng Nhật là テラフォーミング (danh từ), 地球化 (ちきゅうか) (danh từ).