Đồi tiếng Nhật là gì?
"đồi" trong tiếng Nhật là 丘 (おか) (danh từ), 小山 (こやま) (danh từ).
丘 Danh từ
おかokaHán Việt: KHÂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồi, gò, đỉnh.
- 彼らはその丘からの素晴らしい眺めに感嘆した。 Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
- 川と丘の間に村がある。 Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
小山 Danh từ
こやまkoyamaHán Việt: TIỂU SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồi.
Câu hỏi thường gặp
Đồi tiếng Nhật là gì?
"đồi" trong tiếng Nhật là 丘 (おか) (danh từ), 小山 (こやま) (danh từ).