TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Để tiếng Nhật là gì?

"để" trong tiếng Nhật là 置く (おく) (động từ), 収める (おさめる) (động từ), 仕掛ける (しかける) (động từ).

置(お)く Động từ

おくokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

  • お皿を流しに置いてもらえますか。 Bạn để bát đĩa vào bồn rửa được chứ?
  • ドアを開けたままにしておいた。 Tôi để cửa mở.

Xem đầy đủ từ "置く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

収(おさ)める Động từ

おさめるosameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt, để.

Xem đầy đủ từ "収める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕掛(しか)ける Động từ

しかけるshikakeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

  • 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.

Xem đầy đủ từ "仕掛ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

据(す)える Động từ

すえるsueruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

Xem đầy đủ từ "据える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ように Cụm từ

yōni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, sao cho.

  • 忘れないように彼の名前を書き留めた。 Tôi đã ghi chú lại tên anh ấy để khỏi quên.

Xem đầy đủ từ "ように": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

つける Động từ

tsukeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để, đặt.

  • 彼女はもっと良い仕事につけるように英語を練習しています。 Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
  • 会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。 Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

Xem đầy đủ từ "つける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Để tiếng Nhật là gì?

"để" trong tiếng Nhật là 置く (おく) (động từ), 収める (おさめる) (động từ), 仕掛ける (しかける) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.