Đọc tiếng Nhật là gì?
"đọc" trong tiếng Nhật là 読む (よむ) (động từ), 読書 (どくしょ) (danh từ), 読み (よみ) (danh từ).
読む Động từ
よむyomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc.
- この本は難しすぎて僕には読めない。 Vì sách này quá khó nên tôi không đọc được.
- この本読んでもいいよ。 Bạn có thể đọc cuốn sách này.
読書 Danh từ
どくしょdokushoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đọc, đọc.
- 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
- 私の趣味は読書だ。 Sở thích của tôi là đọc sách.
読み Danh từ
よみyomiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc.
- 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。 Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.
Câu hỏi thường gặp
Đọc tiếng Nhật là gì?
"đọc" trong tiếng Nhật là 読む (よむ) (động từ), 読書 (どくしょ) (danh từ), 読み (よみ) (danh từ).