TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đọc tiếng Nhật là gì?

"đọc" trong tiếng Nhật là 読む (よむ) (động từ), 読書 (どくしょ) (danh từ), 読み (よみ) (danh từ).

読(よ)む Động từ

よむyomuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đọc.

  • この本は難しすぎて僕には読めない。 Vì sách này quá khó nên tôi không đọc được.
  • この本読んでもいいよ。 Bạn có thể đọc cuốn sách này.

Xem đầy đủ từ "読む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

読書(どくしょ) Danh từ

どくしょdokushoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đọc, đọc.

  • 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
  • 私の趣味は読書だ。 Sở thích của tôi là đọc sách.

Xem đầy đủ từ "読書": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

読(よ)み Danh từ

よみyomiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đọc.

  • 手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。 Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.

Xem đầy đủ từ "読み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đọc tiếng Nhật là gì?

"đọc" trong tiếng Nhật là 読む (よむ) (động từ), 読書 (どくしょ) (danh từ), 読み (よみ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.