Đỏ mặt tiếng Nhật là gì?
"đỏ mặt" trong tiếng Nhật là 顔を赤らめる (かおをあからめる) (cụm từ).
顔を赤らめる Cụm từ
かおをあからめるkaōakarameru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ mặt.
- 彼女は恥ずかしさで顔を赤らめた。 Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ mặt tiếng Nhật là gì?
"đỏ mặt" trong tiếng Nhật là 顔を赤らめる (かおをあからめる) (cụm từ).