Đồ châu báu tiếng Nhật là gì?
"đồ châu báu" trong tiếng Nhật là 宝飾品 (ほうしょくひん) (danh từ), ジュエリー (danh từ).
宝飾品 Danh từ
ほうしょくひんhōshokuhinHán Việt: BẢO SỨC PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ châu báu, đồ nữ trang.
ジュエリー Danh từ
juerī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ châu báu, đồ nữ trang.
Câu hỏi thường gặp
Đồ châu báu tiếng Nhật là gì?
"đồ châu báu" trong tiếng Nhật là 宝飾品 (ほうしょくひん) (danh từ), ジュエリー (danh từ).