Địa hình tiếng Nhật là gì?
"địa hình" trong tiếng Nhật là 地形 (ちけい) (danh từ).
地形 Danh từ
ちけいchikeiHán Việt: ĐỊA HÌNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa hình.
- オーストリアの山がちな地形を見て、ボガート氏の『サウンド・オブ・ミュージック』を思い出しました。 Địa hình nhiều núi của nước Áo làm ông Bogard liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".
Câu hỏi thường gặp
Địa hình tiếng Nhật là gì?
"địa hình" trong tiếng Nhật là 地形 (ちけい) (danh từ).