TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đồng thời tiếng Nhật là gì?

"đồng thời" trong tiếng Nhật là 同時 (どうじ) (tính từ), 兼 (けん) (liên từ).

同時(どうじ) Tính từ

どうじdōjiHán Việt: ĐỒNG THỜIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng thời.

Xem đầy đủ từ "同時": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

兼(けん) Liên từ

けんkenHán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng thời, và, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "兼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồng thời tiếng Nhật là gì?

"đồng thời" trong tiếng Nhật là 同時 (どうじ) (tính từ), 兼 (けん) (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.