Đồng thời tiếng Nhật là gì?
"đồng thời" trong tiếng Nhật là 同時 (どうじ) (tính từ), 兼 (けん) (liên từ).
同時 Tính từ
どうじdōjiHán Việt: ĐỒNG THỜIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời.
兼 Liên từ
けんkenHán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời, và, ngoài ra.
Câu hỏi thường gặp
Đồng thời tiếng Nhật là gì?
"đồng thời" trong tiếng Nhật là 同時 (どうじ) (tính từ), 兼 (けん) (liên từ).