Đồng tử tiếng Nhật là gì?
"đồng tử" trong tiếng Nhật là 瞳 (ひとみ) (danh từ).
瞳 Danh từ
ひとみhitomiHán Việt: ĐỒNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngươi, đồng tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng tử tiếng Nhật là gì?
"đồng tử" trong tiếng Nhật là 瞳 (ひとみ) (danh từ).