Địa vị tiếng Nhật là gì?
"địa vị" trong tiếng Nhật là 地位 (ちい) (danh từ).
地位 Danh từ
ちいchiiHán Việt: ĐỊA VỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa vị.
- この地域では医者の地位がかなり高い。 Ở vùng này, địa vị của những bác sĩ là khá cao.
Câu hỏi thường gặp
Địa vị tiếng Nhật là gì?
"địa vị" trong tiếng Nhật là 地位 (ちい) (danh từ).