Đỉnh tiếng Nhật là gì?
"đỉnh" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 丘 (おか) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ).
山頂 Danh từ
さんちょうsanchōHán Việt: SƠN ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
- 山頂からの眺めは壮観だった。 Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.
- 山頂が雲の上にそびえている。 Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.
丘 Danh từ
おかokaHán Việt: KHÂUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồi, gò, đỉnh.
- 彼らは丘の上に立った。 Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi.
- その寺院は丘の天辺にある。 Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.
頂上 Danh từ
ちょうじょうchōjōHán Việt: ĐỈNH THƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
- その山の頂上からの眺めに私は息をのんだ。 Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
てっぺん Danh từ
teppen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。 Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
- その寺院は丘の天辺にある。 Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.
頂 Danh từ
いただきitadakiHán Việt: ĐỈNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, chỏm, chóp.
頭頂 Danh từ
とうちょうtōchōHán Việt: ĐẦU ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Đỉnh tiếng Nhật là gì?
"đỉnh" trong tiếng Nhật là 山頂 (さんちょう) (danh từ), 丘 (おか) (danh từ), 頂上 (ちょうじょう) (danh từ).