Đều đặn tiếng Nhật là gì?
"đều đặn" trong tiếng Nhật là 着々 (ちゃくちゃく) (phó từ).
着々 Phó từ
ちゃくちゃくchakuchakuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đều đặn, vững vàng (tiến triển)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đều đặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đều đặn tiếng Nhật là gì?
"đều đặn" trong tiếng Nhật là 着々 (ちゃくちゃく) (phó từ).