Đồng bằng tiếng Nhật là gì?
"đồng bằng" trong tiếng Nhật là 平原 (へいげん) (danh từ), 平野 (へいや) (danh từ), 平地 (へいち) (danh từ).
平原 Danh từ
へいげんheigenHán Việt: BÌNH NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình nguyên, đồng bằng.
- その山は平原の上高くそびえている。 Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
平野 Danh từ
へいやheiyaHán Việt: BÌNH DÃJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bằng.
平地 Danh từ
へいちheichiHán Việt: BÌNH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bằng.
Câu hỏi thường gặp
Đồng bằng tiếng Nhật là gì?
"đồng bằng" trong tiếng Nhật là 平原 (へいげん) (danh từ), 平野 (へいや) (danh từ), 平地 (へいち) (danh từ).