Địa ngục tiếng Nhật là gì?
"địa ngục" trong tiếng Nhật là 地獄 (じごく) (danh từ), 奈落 (ならく) (danh từ).
地獄 Danh từ
じごくjigokuHán Việt: ĐỊA NGỤCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa ngục.
- 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。 Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
奈落 Danh từ
ならくnarakuHán Việt: NA LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa ngục.
Câu hỏi thường gặp
Địa ngục tiếng Nhật là gì?
"địa ngục" trong tiếng Nhật là 地獄 (じごく) (danh từ), 奈落 (ならく) (danh từ).